Bỏ qua điều hướng
Từ điển

收货

Bính âmshōuhuòHán-Việtthu hoáTừ loạidanh từ

nhận hàng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 买家拿到东西

    收到东西以后记得确认收货。

    Shōu dào dōngxi yǐhòu jìde quèrèn shōuhuò.

    Nhận được hàng rồi nhớ xác nhận đã nhận.

Cụm thường gặp

确认收货 (xác nhận đã nhận hàng) / 收货地址 (địa chỉ nhận hàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 收货. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.