退货
Bính âmtuìhuòHán-Việtthoái hoáTừ loạidanh từ
trả hàng
Giải nghĩa & ví dụ
把买的东西还回去
这件衣服太小了,我想退货。
Zhè jiàn yīfu tài xiǎo le, wǒ xiǎng tuìhuò.
Cái áo này nhỏ quá, tôi muốn trả hàng.
Cụm thường gặp
申请退货 (yêu cầu trả hàng) / 七天退货 (trả hàng trong bảy ngày)
退
货
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 退货. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
退thoái