Bỏ qua điều hướng
Từ điển

退货

Bính âmtuìhuòHán-Việtthoái hoáTừ loạidanh từ

trả hàng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把买的东西还回去

    这件衣服太小了,我想退货。

    Zhè jiàn yīfu tài xiǎo le, wǒ xiǎng tuìhuò.

    Cái áo này nhỏ quá, tôi muốn trả hàng.

Cụm thường gặp

申请退货 (yêu cầu trả hàng) / 七天退货 (trả hàng trong bảy ngày)

Cách viết

退

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 退货. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.