← Tất cả chủ đề
Thân người và tay chân
22 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.
cơ thể; sức khỏe
多运动对身体好。 duō yùndòng duì shēntǐ hǎo.Vận động nhiều tốt cho sức khỏe.
Xem trong từ điển
vai; bờ vai
父亲的肩膀非常宽厚。 fùqīn de jiānbǎng fēicháng kuānhòu.Bờ vai của cha rất rộng và dày dặn.
Xem trong từ điển
cánh tay
他的胳膊受伤了。 tā de gēbo shòushāng le.Cánh tay của anh ấy bị thương rồi.
Xem trong từ điển
khuỷu tay; cùi chỏ
他把手肘放在桌子上看书。 Tā bǎ shǒuzhǒu fàng zài zhuōzi shàng kàn shū.Anh ấy chống khuỷu tay lên bàn đọc sách.
Xem trong từ điển
tay; bàn tay
吃饭前要先洗手。 chīfàn qián yào xiān xǐ shǒu.Trước khi ăn cơm phải rửa tay trước.
Xem trong từ điển
lòng bàn tay
太紧张了,我的手心都出汗了。 Tài jǐnzhāng le, wǒ de shǒuxīn dōu chūhàn le.Căng thẳng quá, lòng bàn tay tôi ra cả mồ hôi.
Xem trong từ điển
ngón tay
她的手指又长又细。 tā de shǒuzhǐ yòu cháng yòu xì.Ngón tay của cô ấy vừa dài vừa thon.
Xem trong từ điển
móng tay; móng (tay chân)
她习惯把指甲修剪得干干净净。 tā xíguàn bǎ zhǐjia xiūjiǎn de gāngānjìngjìng.Cô ấy có thói quen cắt tỉa móng tay sạch sẽ.
Xem trong từ điển
ngực, lồng ngực; tấm lòng, tâm tư, chí khí
他挺起胸大步向前走。 tā tǐngqǐ xiōng dàbù xiàng qián zǒu.Anh ấy ưỡn ngực sải bước tiến lên.
Xem trong từ điển
eo, hông, lưng (phần giữa cơ thể)
他搬东西时把腰扭伤了。 tā bān dōngxi shí bǎ yāo niǔshāng le.Anh ấy bị trẹo lưng khi bê đồ.
Xem trong từ điển
rốn
小孩子的肚脐要注意保暖。 Xiǎo háizi de dùqí yào zhùyì bǎonuǎn.Rốn của trẻ nhỏ phải chú ý giữ ấm.
Xem trong từ điển
nách
护士让我把体温计放在腋下。 Hùshi ràng wǒ bǎ tǐwēnjì fàng zài yèxià.Y tá bảo tôi kẹp nhiệt kế vào nách.
Xem trong từ điển
đùi
跑完步以后我的大腿很酸。 Pǎo wán bù yǐhòu wǒ de dàtuǐ hěn suān.Chạy xong tôi mỏi hết cả đùi.
Xem trong từ điển
bắp chân; cẳng chân
游泳的时候我的小腿突然抽筋了。 Yóuyǒng de shíhou wǒ de xiǎotuǐ tūrán chōujīn le.Lúc bơi bắp chân tôi đột nhiên bị chuột rút.
Xem trong từ điển
chân; cẳng chân
走了一天路,我的腿很累。 zǒu le yì tiān lù, wǒ de tuǐ hěn lèi.Đi bộ cả ngày, chân tôi rất mỏi.
Xem trong từ điển
bàn chân
走了一天,我的脚很累。 zǒu le yì tiān, wǒ de jiǎo hěn lèi.Đi cả ngày, chân tôi rất mỏi.
Xem trong từ điển
mắt cá chân; cổ chân
打球的时候我扭伤了脚踝。 Dǎ qiú de shíhou wǒ niǔshāng le jiǎohuái.Lúc chơi bóng tôi bị trẹo cổ chân.
Xem trong từ điển
lòng bàn chân; gan bàn chân
走了一天,我的脚底很疼。 Zǒu le yì tiān, wǒ de jiǎodǐ hěn téng.Đi bộ cả ngày, lòng bàn chân tôi đau nhức.
Xem trong từ điển
ngón chân
我的脚趾被门碰了一下,很疼。 Wǒ de jiǎozhǐ bèi mén pèng le yíxià, hěn téng.Ngón chân tôi bị cửa va vào một cái, rất đau.
Xem trong từ điển
da, làn da
她的皮肤又白又嫩。 tā de pífū yòu bái yòu nèn.Làn da của cô ấy vừa trắng vừa mịn.
Xem trong từ điển
xương; (nghĩa bóng) khí phách, cốt cách con người
这块肉里有很多骨头。 zhè kuài ròu lǐ yǒu hěn duō gǔtou.Miếng thịt này có rất nhiều xương.
Xem trong từ điển