Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiōngHán-ViệthungTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

ngực, lồng ngực; tấm lòng, tâm tư, chí khí

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngực, lồng ngực

    身体前面颈下腹上的部分

    他挺起胸大步向前走。

    tā tǐngqǐ xiōng dàbù xiàng qián zǒu.

    Anh ấy ưỡn ngực sải bước tiến lên.

  2. tấm lòng, tâm tư, chí khí

    指内心、胸怀

    他胸有成竹,一点也不紧张。

    tā xiōng yǒu chéng zhú, yìdiǎn yě bù jǐnzhāng.

    Anh ấy đã có sẵn kế sách trong đầu, chẳng hề căng thẳng.

Cụm thường gặp

胸部 (phần ngực) / 挺胸 (ưỡn ngực) / 胸怀宽广 (tấm lòng rộng mở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.