Bỏ qua điều hướng
Từ điển

胸怀

Bính âmxiōnghuáiHán-Việthung hoàiTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

tấm lòng, độ lượng, tâm hồn; hoài bão; ôm ấp, mang trong lòng (chí hướng, lý tưởng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tấm lòng, độ lượng, tâm hồn; hoài bão

    胸襟;心怀的抱负和气度

    他胸怀宽广,从不计较小事。

    tā xiōnghuái kuānguǎng, cóngbù jìjiào xiǎoshì.

    Ông ấy tấm lòng rộng lượng, chưa bao giờ so đo chuyện nhỏ.

  1. ôm ấp, mang trong lòng (chí hướng, lý tưởng)

    心里怀着

    我们要胸怀理想,脚踏实地。

    wǒmen yào xiōnghuái lǐxiǎng, jiǎo tà shí dì.

    Chúng ta phải ôm ấp lý tưởng, làm việc thiết thực.

Cụm thường gặp

胸怀宽广 (tấm lòng rộng lớn) / 博大的胸怀 (tấm lòng bao la) / 胸怀祖国 (ôm ấp tổ quốc)

Cách viết

怀

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胸怀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.