Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshǒuHán-ViệtthủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

tay; bàn tay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人体上肢前端能拿东西的部分

    吃饭前要先洗手。

    chīfàn qián yào xiān xǐ shǒu.

    Trước khi ăn cơm phải rửa tay trước.

Cụm thường gặp

洗手 (rửa tay) / 两只手 (hai bàn tay) / 用手 (dùng tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.