Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtuǐHán-ViệtthốiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

chân; cẳng chân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或动物用来站立行走的部分

    走了一天路,我的腿很累。

    zǒu le yì tiān lù, wǒ de tuǐ hěn lèi.

    Đi bộ cả ngày, chân tôi rất mỏi.

Cụm thường gặp

两条腿 (hai chân) / 腿很长 (chân rất dài) / 腿疼 (đau chân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 腿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.