Bỏ qua điều hướng
Từ điển

手肘

Bính âmshǒuzhǒuHán-Việtthủ trửuTừ loạidanh từ

khuỷu tay; cùi chỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 胳膊中间可以弯的地方

    他把手肘放在桌子上看书。

    Tā bǎ shǒuzhǒu fàng zài zhuōzi shàng kàn shū.

    Anh ấy chống khuỷu tay lên bàn đọc sách.

Cụm thường gặp

手肘撞到桌子 (khuỷu tay va vào bàn) / 手肘撑着 (chống khuỷu tay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 手肘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.