手肘
Bính âmshǒuzhǒuHán-Việtthủ trửuTừ loạidanh từ
khuỷu tay; cùi chỏ
Giải nghĩa & ví dụ
胳膊中间可以弯的地方
他把手肘放在桌子上看书。
Tā bǎ shǒuzhǒu fàng zài zhuōzi shàng kàn shū.
Anh ấy chống khuỷu tay lên bàn đọc sách.
Cụm thường gặp
手肘撞到桌子 (khuỷu tay va vào bàn) / 手肘撑着 (chống khuỷu tay)
手
肘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 手肘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.