Bỏ qua điều hướng
Từ điển

肩膀

Bính âmjiānbǎngHán-Việtkiên bàngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

vai; bờ vai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人体颈下臂上的部位

    父亲的肩膀非常宽厚。

    fùqīn de jiānbǎng fēicháng kuānhòu.

    Bờ vai của cha rất rộng và dày dặn.

Cụm thường gặp

宽阔的肩膀 (đôi vai rộng) / 拍拍肩膀 (vỗ vai) / 肩膀酸痛 (vai đau mỏi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 肩膀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.