Bỏ qua điều hướng
Từ điển

腋下

Bính âmyèxiàHán-Việtdịch hạTừ loạidanh từ

nách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 胳膊和身体连接处的下面

    护士让我把体温计放在腋下。

    Hùshi ràng wǒ bǎ tǐwēnjì fàng zài yèxià.

    Y tá bảo tôi kẹp nhiệt kế vào nách.

Cụm thường gặp

腋下夹着报纸 (kẹp báo ở nách) / 量腋下体温 (đo nhiệt độ ở nách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 腋下. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.