脚底
Bính âmjiǎodǐHán-Việtcước đểTừ loạidanh từ
lòng bàn chân; gan bàn chân
Giải nghĩa & ví dụ
脚接触地面的那一面
走了一天,我的脚底很疼。
Zǒu le yì tiān, wǒ de jiǎodǐ hěn téng.
Đi bộ cả ngày, lòng bàn chân tôi đau nhức.
Cụm thường gặp
脚底疼 (đau lòng bàn chân) / 按摩脚底 (mát-xa gan bàn chân)
脚
底
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 脚底. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
脚cước