Bỏ qua điều hướng
Từ điển

脚底

Bính âmjiǎodǐHán-Việtcước đểTừ loạidanh từ

lòng bàn chân; gan bàn chân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 脚接触地面的那一面

    走了一天,我的脚底很疼。

    Zǒu le yì tiān, wǒ de jiǎodǐ hěn téng.

    Đi bộ cả ngày, lòng bàn chân tôi đau nhức.

Cụm thường gặp

脚底疼 (đau lòng bàn chân) / 按摩脚底 (mát-xa gan bàn chân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脚底. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.