Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Gia đình 2

28 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

家庭jiātíng

gia đình

他有一个幸福的家庭。 tā yǒu yí gè xìngfú de jiātíng.Anh ấy có một gia đình hạnh phúc.

Xem trong từ điển

家人jiārén

người nhà; người trong gia đình

我很爱我的家人。 wǒ hěn ài wǒ de jiārén.Tôi rất yêu gia đình mình.

Xem trong từ điển

亲人qīnrén

người thân; người ruột thịt

逢年过节他都会回家看望亲人。 féngnián-guòjié tā dōu huì huíjiā kànwàng qīnrén.Mỗi dịp lễ Tết anh ấy đều về thăm người thân.

Xem trong từ điển

亲戚qīnqi

họ hàng, thân thích

过年时我们去看望亲戚。 guònián shí wǒmen qù kànwàng qīnqi.Dịp Tết chúng tôi đi thăm họ hàng.

Xem trong từ điển

亲属qīnshǔ

thân thuộc; họ hàng; người thân

他的亲属都住在国外。 tā de qīnshǔ dōu zhù zài guówài.Người thân của anh ấy đều sống ở nước ngoài.

Xem trong từ điển

长辈zhǎngbèi

bậc trưởng bối, người lớn tuổi (trong họ)

见到长辈要有礼貌。 jiàn dào zhǎngbèi yào yǒu lǐmào.Gặp bậc trưởng bối phải lễ phép.

Xem trong từ điển

家长jiāzhǎng

phụ huynh, người giám hộ (cha mẹ)

明天学校要开家长会。 míngtiān xuéxiào yào kāi jiāzhǎnghuì.Ngày mai trường tổ chức họp phụ huynh.

Xem trong từ điển

丈夫zhàngfu

chồng

她的丈夫是一名老师。 tā de zhàngfu shì yì míng lǎoshī.Chồng cô ấy là một giáo viên.

Xem trong từ điển

妻子qīzi

vợ

他的妻子是老师。 tā de qīzi shì lǎoshī.Vợ của anh ấy là giáo viên.

Xem trong từ điển

老公lǎogōng

chồng (cách gọi thân mật)

她的老公是一名医生。 tā de lǎogōng shì yì míng yīshēng.Chồng cô ấy là một bác sĩ.

Xem trong từ điển

老婆lǎopo

vợ (cách gọi thân mật)

他很爱自己的老婆。 tā hěn ài zìjǐ de lǎopo.Anh ấy rất yêu vợ mình.

Xem trong từ điển

夫妻fūqī

vợ chồng, cặp đôi

这对夫妻感情很好。 zhè duì fūqī gǎnqíng hěn hǎo.Cặp vợ chồng này tình cảm rất tốt.

Xem trong từ điển

兄弟xiōngdì

anh em (trai)

他们是亲兄弟。 tāmen shì qīn xiōngdì.Họ là anh em ruột.

Xem trong từ điển

姐妹jiěmèi

chị em (gái)

她们是一对姐妹。 tāmen shì yí duì jiěmèi.Họ là hai chị em.

Xem trong từ điển

儿女érnǚ

con cái (cả con trai lẫn con gái)

父母总是为儿女操心。 fùmǔ zǒngshì wèi érnǚ cāoxīn.Cha mẹ luôn lo lắng cho con cái.

Xem trong từ điển

孩子háizi

đứa trẻ; con

这个孩子很聪明。 zhège háizi hěn cōngming.Đứa trẻ này rất thông minh.

Xem trong từ điển

父子fùzǐ

cha và con trai

他们父子俩感情很好。 tāmen fùzǐ liǎ gǎnqíng hěn hǎo.Hai cha con trai họ tình cảm rất tốt.

Xem trong từ điển

母子mǔzǐ

mẹ và con trai

母子俩住在一起。 mǔzǐ liǎ zhù zài yìqǐ.Hai mẹ con trai sống cùng nhau.

Xem trong từ điển

侄子zhízi

cháu trai (con của anh, em trai)

我侄子今年上大学了。 wǒ zhízi jīnnián shàng dàxué le.Cháu trai tôi năm nay lên đại học rồi.

Xem trong từ điển

外甥wàisheng

cháu (con trai của chị hoặc em gái)

我的外甥今年上小学。 wǒ de wàisheng jīnnián shàng xiǎoxué.Cháu trai (con của chị hoặc em gái) tôi năm nay vào tiểu học.

Xem trong từ điển

嫂子sǎozi

chị dâu (vợ của anh trai); cách gọi thân mật với phụ nữ đã lập gia đình

嫂子做的红烧肉特别好吃。 sǎozi zuò de hóngshāoròu tèbié hǎochī.Món thịt kho của chị dâu đặc biệt ngon.

Xem trong từ điển

表哥biǎogē

anh họ

我表哥比我大三岁。 Wǒ biǎogē bǐ wǒ dà sān suì.Anh họ tôi hơn tôi ba tuổi.

Xem trong từ điển

表姐biǎojiě

chị họ

我表姐已经结婚了。 Wǒ biǎojiě yǐjīng jiéhūn le.Chị họ tôi đã kết hôn rồi.

Xem trong từ điển

堂弟tángdì

em trai họ (con của chú, bác)

我堂弟今年上小学。 Wǒ tángdì jīnnián shàng xiǎoxué.Em họ tôi năm nay vào tiểu học.

Xem trong từ điển

结婚jiéhūn

kết hôn, cưới

他们去年结婚了。 tāmen qùnián jiéhūn le.Họ đã kết hôn vào năm ngoái.

Xem trong từ điển

离婚líhūn

ly hôn, ly dị

他们因为性格不合而离婚了。 tāmen yīnwèi xìnggé bùhé ér líhūn le.Họ ly hôn vì tính cách không hợp nhau.

Xem trong từ điển

婚姻hūnyīn

hôn nhân

幸福的婚姻需要双方共同经营。 xìngfú de hūnyīn xūyào shuāngfāng gòngtóng jīngyíng.Hôn nhân hạnh phúc cần cả hai bên cùng vun đắp.

Xem trong từ điển

怀孕huáiyùn

mang thai, có thai, có bầu

听说她怀孕了,全家都很高兴。 tīngshuō tā huáiyùnle, quánjiā dōu hěn gāoxìng.Nghe nói cô ấy có thai, cả nhà đều rất vui.

Xem trong từ điển