Bỏ qua điều hướng
Từ điển

表哥

Bính âmbiǎogēHán-Việtbiểu caTừ loạidanh từ

anh họ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 姑姑、舅舅或姨妈的儿子,比自己大

    我表哥比我大三岁。

    Wǒ biǎogē bǐ wǒ dà sān suì.

    Anh họ tôi hơn tôi ba tuổi.

Cụm thường gặp

我的表哥 (anh họ của tôi) / 表哥的工作 (công việc của anh họ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 表哥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.