兄弟
Bính âmxiōngdìHán-Việthuynh đệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
anh em (trai)
Giải nghĩa & ví dụ
哥哥和弟弟,泛指男性同辈
他们是亲兄弟。
tāmen shì qīn xiōngdì.
Họ là anh em ruột.
Cụm thường gặp
亲兄弟 (anh em ruột) / 好兄弟 (anh em tốt) / 兄弟两人 (hai anh em)
兄
弟
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 兄弟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.