Bỏ qua điều hướng
Từ điển

兄弟

Bính âmxiōngdìHán-Việthuynh đệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

anh em (trai)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 哥哥和弟弟,泛指男性同辈

    他们是亲兄弟。

    tāmen shì qīn xiōngdì.

    Họ là anh em ruột.

Cụm thường gặp

亲兄弟 (anh em ruột) / 好兄弟 (anh em tốt) / 兄弟两人 (hai anh em)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 兄弟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.