Bỏ qua điều hướng
Từ điển

弟子

Bính âmdìzǐHán-Việtđệ tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đệ tử; học trò; môn sinh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 跟随老师学习的人;徒弟

    这位大师门下弟子众多。

    Zhè wèi dàshī ménxià dìzǐ zhòngduō.

    Vị đại sư này có rất nhiều đệ tử dưới trướng.

Cụm thường gặp

得意弟子 (đệ tử cưng) / 门下弟子 (đệ tử trong môn) / 收为弟子 (nhận làm đệ tử)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 弟子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.