Bỏ qua điều hướng
Từ điển

徒弟

Bính âmtúdìHán-Việtđồ đệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

đồ đệ, học trò, người học nghề

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 跟随师傅学习技艺的人

    老师傅收了几个徒弟。

    lǎoshīfu shōu le jǐ gè túdì.

    Ông thầy nhận mấy người đồ đệ.

Cụm thường gặp

收徒弟 (nhận đồ đệ) / 带徒弟 (dẫn dắt học trò) / 徒弟出师 (đồ đệ thành nghề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 徒弟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.