Bỏ qua điều hướng
Từ điển

徒步

Bính âmtúbùHán-Việtđồ bộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đi bộ, cuốc bộ (đường dài)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用脚步行,不借助交通工具

    他们徒步穿越了整片森林。

    tāmen túbù chuānyuè le zhěng piàn sēnlín.

    Họ đã đi bộ băng qua cả cánh rừng.

Cụm thường gặp

徒步旅行 (du lịch đi bộ) / 徒步穿越 (đi bộ băng qua) / 徒步登山 (leo núi bằng chân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 徒步. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.