Bỏ qua điều hướng
Từ điển

徒劳

Bính âmtúláoHán-Việtđồ laoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

uổng công, phí công vô ích, làm mà không có kết quả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 白白付出劳动,没有成效

    没有计划地努力往往是徒劳。

    méiyǒu jìhuà de nǔlì wǎngwǎng shì túláo.

    Nỗ lực mà không có kế hoạch thường chỉ là uổng công.

Cụm thường gặp

徒劳无功 (uổng công vô ích) / 徒劳往返 (đi lại uổng công) / 一切都是徒劳 (mọi thứ đều vô ích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 徒劳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.