歹徒
Bính âmdǎitúHán-Việtngạt đồTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
kẻ xấu; tên côn đồ; kẻ gian ác
Giải nghĩa & ví dụ
做坏事的坏人;凶恶的匪徒
几名歹徒被警察当场抓获。
jǐ míng dǎitú bèi jǐngchá dāngchǎng zhuāhuò.
Mấy tên côn đồ bị cảnh sát bắt ngay tại chỗ.
Cụm thường gặp
凶残的歹徒 (kẻ gian hung ác) / 抓获歹徒 (bắt giữ côn đồ) / 制服歹徒 (khống chế kẻ xấu)
歹
徒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 歹徒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.