Bỏ qua điều hướng
Từ điển

歹徒

Bính âmdǎitúHán-Việtngạt đồTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

kẻ xấu; tên côn đồ; kẻ gian ác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做坏事的坏人;凶恶的匪徒

    几名歹徒被警察当场抓获。

    jǐ míng dǎitú bèi jǐngchá dāngchǎng zhuāhuò.

    Mấy tên côn đồ bị cảnh sát bắt ngay tại chỗ.

Cụm thường gặp

凶残的歹徒 (kẻ gian hung ác) / 抓获歹徒 (bắt giữ côn đồ) / 制服歹徒 (khống chế kẻ xấu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 歹徒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.