Bỏ qua điều hướng
Từ điển

子弟

Bính âmzǐdìHán-Việttử đệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

con em, con cháu (thế hệ trẻ trong gia đình, dòng họ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 子与弟,泛指年轻的后辈

    这所学校专门培养职工子弟。

    zhè suǒ xuéxiào zhuānmén péiyǎng zhígōng zǐdì.

    Ngôi trường này chuyên bồi dưỡng con em công nhân viên.

Cụm thường gặp

职工子弟 (con em công nhân viên) / 世家子弟 (con em thế gia) / 纨绔子弟 (công tử ăn chơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 子弟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.