老婆
Bính âmlǎopoHán-Việtlão bàTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
vợ (cách gọi thân mật)
Giải nghĩa & ví dụ
丈夫对妻子的称呼(口语)
他很爱自己的老婆。
tā hěn ài zìjǐ de lǎopo.
Anh ấy rất yêu vợ mình.
Cụm thường gặp
我老婆 (vợ tôi) / 老婆孩子 (vợ con) / 好老婆 (người vợ tốt)
老
婆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 老婆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.