Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外婆

Bính âmwàipóHán-Việtngoại bàTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bà ngoại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 母亲的母亲

    外婆做的饭菜最好吃了。

    wàipó zuò de fàncài zuì hǎochī le.

    Cơm bà ngoại nấu là ngon nhất.

Cụm thường gặp

慈祥的外婆 (bà ngoại hiền từ) / 外婆家 (nhà bà ngoại) / 陪外婆 (ở bên bà ngoại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外婆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.