外婆
Bính âmwàipóHán-Việtngoại bàTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
bà ngoại
Giải nghĩa & ví dụ
母亲的母亲
外婆做的饭菜最好吃了。
wàipó zuò de fàncài zuì hǎochī le.
Cơm bà ngoại nấu là ngon nhất.
Cụm thường gặp
慈祥的外婆 (bà ngoại hiền từ) / 外婆家 (nhà bà ngoại) / 陪外婆 (ở bên bà ngoại)
外
婆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 外婆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
外ngoại