Bỏ qua điều hướng
Từ điển

长辈

Bính âmzhǎngbèiHán-Việttrưởng bốiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

bậc trưởng bối, người lớn tuổi (trong họ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 辈分比自己高的人

    见到长辈要有礼貌。

    jiàn dào zhǎngbèi yào yǒu lǐmào.

    Gặp bậc trưởng bối phải lễ phép.

Cụm thường gặp

尊敬长辈 (kính trọng bậc trên) / 家中长辈 (bậc trưởng bối trong nhà) / 长辈的教导 (lời dạy của bậc trên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 长辈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.