一辈子
Bính âmyíbèiziHán-Việtnhất bối tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cả đời, một đời người
Giải nghĩa & ví dụ
一生;从生到死的整段时间
他们相爱了一辈子。
tāmen xiāng'ài le yíbèizi.
Họ yêu nhau cả một đời.
Cụm thường gặp
这一辈子 (cả đời này) / 上辈子 (kiếp trước) / 下辈子 (kiếp sau)
一
辈
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一辈子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất