Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Đầu và khuôn mặt

18 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

头发tóufa

tóc

她的头发又黑又长。 tā de tóufa yòu hēi yòu cháng.Tóc của cô ấy vừa đen vừa dài.

Xem trong từ điển

脸liǎn

mặt, khuôn mặt

她的脸圆圆的,很可爱。 tā de liǎn yuányuán de, hěn kě'ài.Khuôn mặt cô ấy tròn tròn, rất dễ thương.

Xem trong từ điển

额头étóu

trán

妈妈摸了摸我的额头,说我发烧了。 Māma mō le mō wǒ de étóu, shuō wǒ fāshāo le.Mẹ sờ trán tôi rồi nói tôi bị sốt.

Xem trong từ điển

眉毛méimao

lông mày

她的眉毛又细又长。 tā de méimao yòu xì yòu cháng.Lông mày của cô ấy vừa mảnh vừa dài.

Xem trong từ điển

睫毛jiémáo

lông mi

她的睫毛又长又黑。 Tā de jiémáo yòu cháng yòu hēi.Lông mi của cô ấy vừa dài vừa đen.

Xem trong từ điển

眼睛yǎnjing

mắt; con mắt

她的眼睛又大又亮。 tā de yǎnjing yòu dà yòu liàng.Đôi mắt của cô ấy vừa to vừa sáng.

Xem trong từ điển

眼皮yǎnpí

mí mắt

太困了,我的眼皮一直往下掉。 Tài kùn le, wǒ de yǎnpí yìzhí wǎng xià diào.Buồn ngủ quá, mí mắt tôi cứ sụp xuống.

Xem trong từ điển

耳朵ěrduo

tai, lỗ tai

小兔子的耳朵又长又白。 xiǎo tùzi de ěrduo yòu cháng yòu bái.Tai của chú thỏ con vừa dài vừa trắng.

Xem trong từ điển

耳垂ěrchuí

dái tai

她的耳垂上戴着一对小耳环。 Tā de ěrchuí shàng dài zhe yí duì xiǎo ěrhuán.Dái tai cô ấy đeo một đôi khuyên nhỏ.

Xem trong từ điển

鼻子bízi

cái mũi

他的鼻子很高。 tā de bízi hěn gāo.Mũi của anh ấy rất cao.

Xem trong từ điển

鼻孔bíkǒng

lỗ mũi

感冒的时候两个鼻孔都堵住了。 Gǎnmào de shíhou liǎng ge bíkǒng dōu dǔ zhù le.Lúc cảm cúm hai lỗ mũi đều bị nghẹt.

Xem trong từ điển

嘴zuǐ

miệng, mồm

孩子的嘴上沾了一点饭。 Háizi de zuǐ shàng zhān le yìdiǎn fàn.Trên miệng đứa bé dính một chút cơm.

Xem trong từ điển

嘴唇zuǐchún

môi; đôi môi

天气干燥,她的嘴唇都裂了。 tiānqì gānzào, tā de zuǐchún dōu liè le.Thời tiết hanh khô, đôi môi của cô ấy đã nứt nẻ.

Xem trong từ điển

牙齿yáchǐ

răng

我们每天都要保护好牙齿。 wǒmen měitiān dōu yào bǎohù hǎo yáchǐ.Chúng ta phải bảo vệ răng mỗi ngày.

Xem trong từ điển

牙龈yáyín

lợi; nướu răng

刷牙的时候牙龈出血了。 Shuā yá de shíhou yáyín chūxiě le.Lúc đánh răng bị chảy máu chân răng.

Xem trong từ điển

舌头shétou

lưỡi

太烫了,舌头都被烫伤了。 tài tàng le, shétou dōu bèi tàngshāng le.Nóng quá, lưỡi bị bỏng luôn rồi.

Xem trong từ điển

下巴xiàba

cằm

他一边想问题一边摸着下巴。 Tā yìbiān xiǎng wèntí yìbiān mō zhe xiàba.Anh ấy vừa nghĩ vừa xoa cằm.

Xem trong từ điển

脖子bózi

cổ

他的脖子有点疼。 tā de bózi yǒudiǎn téng.Cổ anh ấy hơi đau.

Xem trong từ điển