Bỏ qua điều hướng
Từ điển

额头

Bính âmétóuHán-Việtngạch đầuTừ loạidanh từ

trán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 脸上眉毛以上的部分

    妈妈摸了摸我的额头,说我发烧了。

    Māma mō le mō wǒ de étóu, shuō wǒ fāshāo le.

    Mẹ sờ trán tôi rồi nói tôi bị sốt.

Cụm thường gặp

摸额头 (sờ trán) / 额头发烫 (trán nóng) / 擦额头的汗 (lau mồ hôi trán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 额头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.