脖子
Bính âmbóziHán-Việtbột tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cổ
Giải nghĩa & ví dụ
头和躯干相连的部分
他的脖子有点疼。
tā de bózi yǒudiǎn téng.
Cổ anh ấy hơi đau.
Cụm thường gặp
伸长脖子 (vươn dài cổ) / 脖子酸疼 (cổ đau mỏi) / 扭伤脖子 (trẹo cổ)
脖
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 脖子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.