Bỏ qua điều hướng
Từ điển

脖子

Bính âmbóziHán-Việtbột tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cổ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 头和躯干相连的部分

    他的脖子有点疼。

    tā de bózi yǒudiǎn téng.

    Cổ anh ấy hơi đau.

Cụm thường gặp

伸长脖子 (vươn dài cổ) / 脖子酸疼 (cổ đau mỏi) / 扭伤脖子 (trẹo cổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脖子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.