Bỏ qua điều hướng
Từ điển

鼻子

Bính âmbíziHán-Việttỵ tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

cái mũi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或动物用来呼吸和嗅觉的器官

    他的鼻子很高。

    tā de bízi hěn gāo.

    Mũi của anh ấy rất cao.

Cụm thường gặp

高鼻子 (mũi cao) / 鼻子尖 (chóp mũi) / 揉鼻子 (xoa mũi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鼻子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.