鼻孔
Bính âmbíkǒngHán-Việttỵ khổngTừ loạidanh từ
lỗ mũi
Giải nghĩa & ví dụ
鼻子下面出气的两个孔
感冒的时候两个鼻孔都堵住了。
Gǎnmào de shíhou liǎng ge bíkǒng dōu dǔ zhù le.
Lúc cảm cúm hai lỗ mũi đều bị nghẹt.
Cụm thường gặp
两个鼻孔 (hai lỗ mũi) / 鼻孔堵住了 (nghẹt lỗ mũi)
鼻
孔
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鼻孔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.