Bỏ qua điều hướng
Từ điển

鼻涕

Bính âmbítìHán-Việttỵ thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nước mũi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 鼻腔分泌的黏液

    他感冒了,一直流鼻涕。

    tā gǎnmào le, yìzhí liú bítì.

    Anh ấy bị cảm, cứ chảy nước mũi mãi.

Cụm thường gặp

流鼻涕 (chảy nước mũi) / 擦鼻涕 (lau nước mũi) / 一把鼻涕 (nước mũi giàn giụa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鼻涕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.