鼻涕
Bính âmbítìHán-Việttỵ thếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nước mũi
Giải nghĩa & ví dụ
鼻腔分泌的黏液
他感冒了,一直流鼻涕。
tā gǎnmào le, yìzhí liú bítì.
Anh ấy bị cảm, cứ chảy nước mũi mãi.
Cụm thường gặp
流鼻涕 (chảy nước mũi) / 擦鼻涕 (lau nước mũi) / 一把鼻涕 (nước mũi giàn giụa)
鼻
涕
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鼻涕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.