Bỏ qua điều hướng
Từ điển

下巴

Bính âmxiàbaHán-Việthạ baTừ loạidanh từ

cằm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 脸的最下面、嘴的下方

    他一边想问题一边摸着下巴。

    Tā yìbiān xiǎng wèntí yìbiān mō zhe xiàba.

    Anh ấy vừa nghĩ vừa xoa cằm.

Cụm thường gặp

摸下巴 (sờ cằm) / 下巴尖 (cằm nhọn) / 抬起下巴 (ngẩng cằm lên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 下巴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.