Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmliǎnHán-ViệtkiểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

mặt, khuôn mặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 头的前面部分

    她的脸圆圆的,很可爱。

    tā de liǎn yuányuán de, hěn kě'ài.

    Khuôn mặt cô ấy tròn tròn, rất dễ thương.

Cụm thường gặp

洗脸 (rửa mặt) / 一张脸 (một khuôn mặt) / 笑脸 (gương mặt tươi cười)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.