Bỏ qua điều hướng
Từ điển

睫毛

Bính âmjiémáoHán-Việttiệp maoTừ loạidanh từ

lông mi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 长在眼皮边上的细毛

    她的睫毛又长又黑。

    Tā de jiémáo yòu cháng yòu hēi.

    Lông mi của cô ấy vừa dài vừa đen.

Cụm thường gặp

睫毛很长 (lông mi dài) / 假睫毛 (lông mi giả) / 刷睫毛 (chuốt mi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 睫毛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.