睫毛
Bính âmjiémáoHán-Việttiệp maoTừ loạidanh từ
lông mi
Giải nghĩa & ví dụ
长在眼皮边上的细毛
她的睫毛又长又黑。
Tā de jiémáo yòu cháng yòu hēi.
Lông mi của cô ấy vừa dài vừa đen.
Cụm thường gặp
睫毛很长 (lông mi dài) / 假睫毛 (lông mi giả) / 刷睫毛 (chuốt mi)
睫
毛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 睫毛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.