Bỏ qua điều hướng
Từ điển

资质

Bính âmzīzhìHán-Việttư chấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tư chất, tố chất bẩm sinh; tư cách, năng lực chuyên môn được cấp phép

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人的天资、素质;也指从事某职业所需的资格与条件

    这家公司具备承接大型工程的资质。

    zhè jiā gōngsī jùbèi chéngjiē dàxíng gōngchéng de zīzhì.

    Công ty này có đủ tư cách nhận thầu công trình lớn.

Cụm thường gặp

资质认证 (chứng nhận năng lực) / 天生资质 (tư chất bẩm sinh) / 具备资质 (có đủ tư cách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 资质. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.