Bỏ qua điều hướng
Từ điển

主演

Bính âmzhǔyǎnHán-Việtchủ diễnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

đóng vai chính; thủ vai chính; diễn viên chính

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đóng vai chính; thủ vai chính

    担任戏剧、电影的主要角色演出

    这部电影由她主演。

    zhè bù diànyǐng yóu tā zhǔyǎn.

    Bộ phim này do cô ấy đóng vai chính.

  1. diễn viên chính

    担任主要角色的演员

    这部剧的两位主演都很有名。

    zhè bù jù de liǎng wèi zhǔyǎn dōu hěn yǒumíng.

    Hai diễn viên chính của vở kịch này đều rất nổi tiếng.

Cụm thường gặp

主演电影 (đóng vai chính trong phim) / 男主演 (nam diễn viên chính) / 由他主演 (do anh ấy thủ vai chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 主演. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.