主力
Bính âmzhǔlìHán-Việtchủ lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chủ lực, lực lượng chính
Giải nghĩa & ví dụ
主要的力量(多指军队或团队)
这几名球员是球队的主力。
zhè jǐ míng qiúyuán shì qiúduì de zhǔlì.
Mấy cầu thủ này là lực lượng chủ lực của đội bóng.
Cụm thường gặp
主力部队 (bộ đội chủ lực) / 主力队员 (cầu thủ chủ lực) / 主力军 (lực lượng chủ lực)
主
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 主力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.