Bỏ qua điều hướng
Từ điển

质问

Bính âmzhìwènHán-Việtchất vấnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chất vấn; truy hỏi; vặn hỏi (gay gắt)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 根据事实责问;严厉地追问

    面对记者的质问,发言人一时无言以对。

    miànduì jìzhě de zhìwèn, fāyánrén yìshí wúyán yǐ duì.

    Trước sự chất vấn của phóng viên, người phát ngôn nhất thời không biết trả lời.

Cụm thường gặp

严厉质问 (chất vấn gay gắt) / 当面质问 (chất vấn trực diện) / 提出质问 (đưa ra chất vấn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 质问. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.