Bỏ qua điều hướng
Từ điển

质地

Bính âmzhìdìHán-Việtchất địaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chất liệu; kết cấu; chất (của vật liệu); (rộng) bản chất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某种材料的结构性质;也指人的品质

    这块布料质地柔软,摸起来很舒服。

    zhè kuài bùliào zhìdì róuruǎn, mō qǐlái hěn shūfu.

    Tấm vải này chất liệu mềm mại, sờ vào rất dễ chịu.

Cụm thường gặp

质地柔软 (chất liệu mềm) / 质地细腻 (kết cấu mịn màng) / 质地坚硬 (chất cứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 质地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.