Bỏ qua điều hướng
Từ điển

意外

Bính âmyìwàiHán-Việtý ngoạiTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 5

bất ngờ; ngoài dự liệu; sự cố; tai nạn ngoài ý muốn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bất ngờ; ngoài dự liệu

    想不到的;出乎意料的

    这个结果让大家都很意外。

    zhège jiéguǒ ràng dàjiā dōu hěn yìwài.

    Kết quả này khiến mọi người đều rất bất ngờ.

  1. sự cố; tai nạn ngoài ý muốn

    意料之外的不幸事件

    路上发生了一起交通意外。

    lù shàng fāshēng le yì qǐ jiāotōng yìwài.

    Trên đường đã xảy ra một tai nạn giao thông.

Cụm thường gặp

感到意外 (cảm thấy bất ngờ) / 意外事故 (tai nạn bất ngờ) / 发生意外 (xảy ra sự cố)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 意外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.