意料
Bính âmyìliàoHán-Việtý liệuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
liệu trước, đoán trước, ngờ tới; sự dự liệu, điều đoán trước
Nghĩa theo từ loại
动
liệu trước, đoán trước, ngờ tới
事先对情况、结果加以估计、预料
谁也没意料到他会突然辞职。
shéi yě méi yìliào dào tā huì tūrán cízhí.
Chẳng ai ngờ tới việc anh ấy sẽ đột ngột từ chức.
名
sự dự liệu, điều đoán trước
事先的估计或预料
这个结果完全在我的意料之外。
zhège jiéguǒ wánquán zài wǒ de yìliào zhīwài.
Kết quả này hoàn toàn nằm ngoài dự liệu của tôi.
Cụm thường gặp
出乎意料 (ngoài dự liệu) / 意料之中 (trong dự liệu) / 难以意料 (khó lường trước)
意
料
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 意料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.