要是
Bính âmyàoshiHán-Việtyếu thịTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 4
nếu; nếu như
Giải nghĩa & ví dụ
表示假设,相当于“如果”
要是明天不下雨,我们就去公园。
yàoshi míngtiān bú xià yǔ, wǒmen jiù qù gōngyuán.
Nếu ngày mai không mưa, chúng ta sẽ đi công viên.
Cụm thường gặp
要是下雨 (nếu trời mưa) / 要是有空 (nếu rảnh) / 要是不行 (nếu không được)
要
是
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 要是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.