要点
Bính âmyàodiǎnHán-Việtyếu điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
điểm chính, ý chính, điểm mấu chốt; cứ điểm trọng yếu (quân sự)
Nghĩa theo từ loại
名
điểm chính, ý chính, điểm mấu chốt
主要的内容或关键之处
请记住这次讲话的要点。
qǐng jìzhù zhè cì jiǎnghuà de yàodiǎn.
Xin ghi nhớ các ý chính của bài phát biểu này.
cứ điểm trọng yếu (quân sự)
军事上的重要据点
军队占领了战略要点。
jūnduì zhànlǐng le zhànlüè yàodiǎn.
Quân đội chiếm giữ cứ điểm chiến lược.
Cụm thường gặp
抓住要点 (nắm ý chính) / 讲话要点 (ý chính bài nói) / 内容要点 (điểm mấu chốt nội dung)
要
点
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 要点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.