Bỏ qua điều hướng
Từ điển

要点

Bính âmyàodiǎnHán-Việtyếu điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

điểm chính, ý chính, điểm mấu chốt; cứ điểm trọng yếu (quân sự)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. điểm chính, ý chính, điểm mấu chốt

    主要的内容或关键之处

    请记住这次讲话的要点。

    qǐng jìzhù zhè cì jiǎnghuà de yàodiǎn.

    Xin ghi nhớ các ý chính của bài phát biểu này.

  2. cứ điểm trọng yếu (quân sự)

    军事上的重要据点

    军队占领了战略要点。

    jūnduì zhànlǐng le zhànlüè yàodiǎn.

    Quân đội chiếm giữ cứ điểm chiến lược.

Cụm thường gặp

抓住要点 (nắm ý chính) / 讲话要点 (ý chính bài nói) / 内容要点 (điểm mấu chốt nội dung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 要点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.