Bỏ qua điều hướng
Từ điển

演说

Bính âmyǎnshuōHán-Việtdiễn thuyếtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

diễn thuyết; phát biểu trước công chúng; bài diễn thuyết; bài diễn văn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. diễn thuyết; phát biểu trước công chúng

    面对听众公开发表讲话

    总统向全国民众发表演说。

    zǒngtǒng xiàng quánguó mínzhòng fābiǎo yǎnshuō.

    Tổng thống diễn thuyết trước toàn thể dân chúng cả nước.

  1. bài diễn thuyết; bài diễn văn

    公开发表的讲话(内容)

    这篇演说感动了在场的所有人。

    zhè piān yǎnshuō gǎndòng le zàichǎng de suǒyǒu rén.

    Bài diễn thuyết này đã làm xúc động tất cả những người có mặt.

Cụm thường gặp

发表演说 (đọc diễn văn) / 竞选演说 (diễn thuyết tranh cử) / 精彩的演说 (bài diễn thuyết đặc sắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 演说. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.