外资
Bính âmwàizīHán-Việtngoại tưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
vốn nước ngoài; ngoại tư
Giải nghĩa & ví dụ
外国的资本或投资
政府出台新政策吸引外资。
zhèngfǔ chūtái xīn zhèngcè xīyǐn wàizī.
Chính phủ ban hành chính sách mới để thu hút vốn nước ngoài.
Cụm thường gặp
吸引外资 (thu hút vốn nước ngoài) / 引进外资 (đưa vào vốn ngoại) / 外资企业 (doanh nghiệp vốn nước ngoài)
外
资
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 外资. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
外ngoại