Bỏ qua điều hướng
Từ điển

外来

Bính âmwàiláiHán-Việtngoại laiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

ngoại lai; từ bên ngoài đến; từ nơi khác đến

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从外部、外地或外国来的。

    这个城市吸引了大量外来人口。

    zhège chéngshì xīyǐn le dàliàng wàilái rénkǒu.

    Thành phố này thu hút một lượng lớn dân nhập cư từ nơi khác.

Cụm thường gặp

外来人口 (dân nhập cư) / 外来文化 (văn hóa ngoại lai) / 外来物种 (loài ngoại lai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 外来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.