Bỏ qua điều hướng
Từ điển

特地

Bính âmtèdìHán-Việtđặc địaTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

đặc biệt, cố ý (chỉ vì việc đó mà làm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示专为某件事而做

    他特地赶来看望老师。

    tā tèdì gǎn lái kànwàng lǎoshī.

    Anh ấy đặc biệt đến thăm thầy giáo.

Cụm thường gặp

特地赶来 (đặc biệt đến) / 特地准备 (chuẩn bị riêng) / 特地叮嘱 (dặn dò riêng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 特地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.