Bỏ qua điều hướng
Từ điển

随时随地

Bính âmsuíshí-suídìHán-Việttuỳ thời tuỳ địaTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

mọi lúc mọi nơi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不论什么时候、什么地方。

    手机让人可以随时随地上网。

    shǒujī ràng rén kěyǐ suíshí suídì shàngwǎng.

    Điện thoại giúp người ta có thể lên mạng mọi lúc mọi nơi.

Cụm thường gặp

随时随地学习 (học mọi lúc mọi nơi) / 随时随地联系 (liên lạc bất cứ đâu) / 能随时随地 (có thể mọi lúc mọi nơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 随时随地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.