Bỏ qua điều hướng
Từ điển

随处可见

Bính âmsuíchùkějiànHán-Việttuỳ xứ khả kiếnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

đâu đâu cũng thấy; khắp nơi đều gặp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到处都能看到,形容非常普遍。

    这种共享单车在城市里随处可见。

    zhè zhǒng gòngxiǎng dānchē zài chéngshì lǐ suíchù kějiàn.

    Loại xe đạp chia sẻ này ở thành phố đâu đâu cũng thấy.

Cụm thường gặp

随处可见的广告 (quảng cáo khắp nơi) / 街头随处可见 (trên phố đâu cũng thấy) / 几乎随处可见 (hầu như khắp nơi đều thấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 随处可见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.