随处可见
Bính âmsuíchùkějiànHán-Việttuỳ xứ khả kiếnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
đâu đâu cũng thấy; khắp nơi đều gặp
Giải nghĩa & ví dụ
到处都能看到,形容非常普遍。
这种共享单车在城市里随处可见。
zhè zhǒng gòngxiǎng dānchē zài chéngshì lǐ suíchù kějiàn.
Loại xe đạp chia sẻ này ở thành phố đâu đâu cũng thấy.
Cụm thường gặp
随处可见的广告 (quảng cáo khắp nơi) / 街头随处可见 (trên phố đâu cũng thấy) / 几乎随处可见 (hầu như khắp nơi đều thấy)
随
处
可
见
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 随处可见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.