Bỏ qua điều hướng
Từ điển

说情

Bính âmshuōqíngHán-Việtthuyết tìnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nói giúp; cầu tình; xin hộ cho ai (mong khoan dung)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 代人请求宽恕或通融

    他犯了错,同事纷纷替他向经理说情。

    tā fàn le cuò, tóngshì fēnfēn tì tā xiàng jīnglǐ shuōqíng.

    Anh ấy phạm lỗi, đồng nghiệp thi nhau nói giúp anh với giám đốc.

Cụm thường gặp

替他说情 (nói giúp cho anh ấy) / 找人说情 (nhờ người cầu tình) / 说情求饶 (xin xỏ cầu tha)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 说情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.