身子
Bính âmshēnziHán-Việtthân tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thân thể; người, mình (khẩu ngữ)
Giải nghĩa & ví dụ
身体(口语)
你要多注意身子。
nǐ yào duō zhùyì shēnzi.
Cậu phải giữ gìn sức khỏe hơn.
Cụm thường gặp
转过身子 (quay người lại) / 弱不禁风的身子 (thân thể yếu ớt) / 挪动身子 (nhích người)
身
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 身子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
身thân